lộp bộp

Học thuật
Thân thiện
lộp bộp

Một đứa trẻ gõ lộp bộp vào mặt trống đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh:
    • Âm thanh phát ra khi , đập hoặc mổ vào một vật cứng, rỗng hoặc bề mặt khô cứng: "lộp bộp" mô phỏng tiếng động ngắn, lặp lại, thường tiếng vào mặt giấy bìa cứng, mo cau, hoặc vật liệu tương tự.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh:
    • Tiếng mưa rơi lộp bộp trên mái tôn. (Âm thanh hạt mưa rơi thành tiếng lặp đi lặp lại trên mái nhà làm bằng tôn.)
    • Đứa trẻ nghịch ngợm lộp bộp vào mặt bìa cứng. (Đứa trẻ tinh nghịch liên hồi tạo ra tiếng "lộp bộp" vào tấm bìa cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để so sánh, von trong tục ngữ, thành ngữ:
    • Lộp bộp như mổ mo.nói âm thanh phát ra giống như tiếng con mổ liên tục vào cái mo cau khô.)
  • Dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng, gợi cảm:
    • Trong đêm khuya thanh vắng, chỉ còn nghe tiếng mưa rơi lộp bộp ngoài hiên. (Trong không gian yên tĩnh của đêm khuya, âm thanh duy nhất là tiếng mưa rơi đều đặn, rõ ràngngoài hiên nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Lốp bốp: Một biến thể phát âm gần giống, cùng chỉ loại âm thanh tương tự "lộp bộp".
  • Lộp độp: Thường dùng để mô tả âm thanh to hơn, nặng hơn, như tiếng bước chân trên sàn gỗ hoặc tiếng vật rơi xuống nước.
  • Tí tách: Từ tượng thanh chỉ âm thanh nhỏ, vui tai, thường tiếng nổ nhẹ (như bắp rang) hoặc tiếng mưa nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lách tách: Thường chỉ âm thanh nhỏ, giòn liên tiếp, như tiếng củi cháy.
  • Răng rắc: Chỉ âm thanh giòn, khô, thường phát ra khi bẻ vật đó giòn.
Thành ngữ liên quan
  • Lộp bộp như mổ mo: Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một cách sinh động âm thanh lặp đi lặp lại, đều đều khô khan.
lộp bộp

Một đứa trẻ gõ lộp bộp vào mặt trống đồ chơi.

  1. Tiếng vào mặt giấy cứng hay vào mo: Lộp bộp như mổ mo (tng).

Từ chứa "lộp bộp"

Proverbs and Idioms